retirement savings account

retirement savings account

A couple reviews their retirement savings account statement together.

Định nghĩa

Danh từ: Tài khoản tiết kiệm hưu trí (retirement savings account) một kế hoạch hoặc tài khoản được thiết lập để dành dụm tiền nhằm chi tiêu sau khi nghỉ hưu.

dụ sử dụng
  • ( ấy đã mở một tài khoản tiết kiệm hưu trí để chuẩn bị cho tương lai của mình.)
  • (Các khoản đóng góp vào tài khoản tiết kiệm hưu trí thường được khấu trừ thuế.)
  • (Anh ấy đã rút tiền từ tài khoản tiết kiệm hưu trí của mình sớm phải đối mặt với một khoản phạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to contribute to a retirement savings account": đóng góp vào tài khoản tiết kiệm hưu trí.
    • Employees can contribute to their retirement savings account through payroll deductions. (Nhân viên có thể đóng góp vào tài khoản tiết kiệm hưu trí của họ thông qua các khoản khấu trừ từ tiền lương.)
  • "to roll over a retirement savings account": chuyển đổi tài khoản tiết kiệm hưu trí (sang một tài khoản khác không bị phạt thuế).
    • When changing jobs, it is common to roll over your retirement savings account to a new provider. (Khi thay đổi công việc, việc chuyển đổi tài khoản tiết kiệm hưu trí của bạn sang một nhà cung cấp mới điều phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Retirement account (danh từ): tài khoản hưu trí (dạng rút gọn của "retirement savings account").
    • A retirement account can be either a 401(k) or an IRA. (Một tài khoản hưu trí có thể 401(k) hoặc IRA.)
  • Savings account (danh từ): tài khoản tiết kiệm (không nhất thiết dành cho hưu trí).
    • A regular savings account earns less interest than a retirement savings account. (Một tài khoản tiết kiệm thông thường kiếm được ít lãi hơn so với tài khoản tiết kiệm hưu trí.)
  • Pension plan (danh từ): kế hoạch lương hưu (thường do chủ lao động cung cấp, khác với tài khoản tiết kiệm hưu trí cá nhân).
    • A pension plan guarantees a fixed income after retirement, unlike a retirement savings account. (Một kế hoạch lương hưu đảm bảo thu nhập cố định sau khi nghỉ hưu, không giống như tài khoản tiết kiệm hưu trí.)
Từ đồng nghĩa
  • Retirement fund: quỹ hưu trí.
  • Pension fund: quỹ lương hưu.
  • Superannuation account (thường dùngÚc New Zealand): tài khoản siêu quỹ hưu trí.
Các cụm từ liên quan
  • To set up a retirement savings account: thiết lập một tài khoản tiết kiệm hưu trí.
    • It is wise to set up a retirement savings account as early as possible. (Thật khôn ngoan khi thiết lập một tài khoản tiết kiệm hưu trí càng sớm càng tốt.)
  • To max out a retirement savings account: đóng góp tối đa vào tài khoản tiết kiệm hưu trí (theo giới hạn pháp ).
    • He maxed out his retirement savings account to take full advantage of tax benefits. (Anh ấy đã đóng góp tối đa vào tài khoản tiết kiệm hưu trí của mình để tận dụng tối đa các lợi ích về thuế.)
Thành ngữ liên quan
  • To have a nest egg: một khoản tiền dự trữ (thường dùng để chỉ tiền tiết kiệm hưu trí).
    • A retirement savings account is a common way to build a nest egg. (Một tài khoản tiết kiệm hưu trí một cách phổ biến để xây dựng một khoản tiền dự trữ.)